Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi Huyện Chư Pưh Tỉnh gia lai

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

on tap pascan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Dự
Ngày gửi: 22h:23' 04-04-2015
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP PASCAL
A. LÝ THUYẾT:
1. Tên chương trình pascal: Không được đặt tên như sau: Số đứng đầu tên, có phép toán +; -; sử dụng từ khoá để đặt tên.
2. Các kiểu dữ liệu:
a. Kiểu nguyên:
Tên kiểu
Phạm vi
Dung lượng

Shortint
-128 đến 127
1 Byte

Byte
0 đến 255
1 Byte

Integer
-32768 đến 32767
2 Byte

Word
0-65535
2 Byte

Longint
-2147483648-2147483648
4 Byte

b. Kiểu số thực:
Tên kiểu
Phạm vi
Dung lượng

Single
1,5x10-45-3,4x1038
4 Byte

Real
2,9x10-39-1,7x1038
6Byte

Double
5x10-324-1,7x10308
8Byte


3,4x10-4932-1,1x104932
10 Byte

c. Kiểu kí tự: Char
d. Kiểu String: Xâu kí tự
Type Tên kiểu = String(max);
Var Tên biến: Tên kiểu
e. Kiểu mảng: Var biến: Array[chỉ sô đầu..chỉ số cuối] of
3. Khai báo:
- Ues crt;
- Var biến: kiểu dữ liệu
- Type = (kiẻu biến);
- Const =
- Kiểu mảng:
+ Một chiều: Tên mảng = Array [..] of
+ Hai chiều: Tên mảng = Aray [..,..] of
4. Các lệnh cơ bản:
- Write, Writeln, Read, Readln; Clrscr;
5. Các phép toán:
- Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/); Lấy phần dư (mod), Lấy phần nguyên (Div)
Ví dụ: 6 mod 4 =2; 6 div 4 =1;
6. Phép so sánh: =, <, >, <=, >=, <>
7. Các hàm cơ bản:
* Các hàm đối với kiểu nguyên:
- Bình phương (SQR); vd: SQR(2)=4;
- Căn bậc hai (SQRT); vd: SQRT(4)=2;
- Giá trị tuyệt đối (ABS); vd: ABS(-6)=6
* Các hàm đối với kiểu số thực:
- Trả về phân nguyên của số thập phân (INT); vd: INT(12.5)=12;
- Trả về phân phân của số thập phân (TRUNC); vd: TRUNC(12.5)=5;
* Các hàm đối với kiểu chuỗi kí tự:
- Trả về kí tự in hoa (UPCASE(ch)); vd: UPCASE(‘a’)=’A’.
- TextBackground(màu); {tô màu xanh cho màn hình};
- TextColor(màu); {chọn chữ màu đỏ}
- Gotoxy(chỉ số hàng,chỉ số cột) đưa con trỏ về toạ độ chỉ định.
- Delete(chuỗi, số kí tự, số thứ tự của chuối); { Xoa ky tu dau}

8. Cấu trúc:
- Cấu trúc điều kiện: If <điều kiện> then ;
If <điều kiện> then else ;
Cấu trúc lặp:
+ For to do < câu lệnh>
For Downto do
+ While <điều kiện> do
+ Repeat < câu lệnh 1>; ;…; Until <điều kiện>
B. BÀI TẬP
1. Viết chương trình diện tích và chu vi hình chữ nhật khi nhập kích thước từ bàn phím.
2. Viết chương trình tính diện tích, chu vi của hình tròn biết bán kính của nó.
3.Viết chương trình nhập một số, kiểm tra xem số vừa nhập âm hay dương.
4. Viết chương trình nhập một số kiểm tra xem số đó chẳn hay lẻ.
5.Viết chương trình giải phương trình bậc nhất dạng ax+b=0;
6. Viết chương trình giải Bất phương trình dạng: ax+b>0;
7. Viết chương trình kiểm tra kích thước ba cạnh vừa nhập có phải là ba cạnh của tam giác không, nếu phải tính diện tích và chu vi tam giác đó.
8. Viết chương trình trình nhập vào một tháng, năm, và in ra tháng đó có bao nhiêu ngày.
9. Viết chương trình giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0.
10. Viết chương trình giải hệ phương trình dạng 
Hướng dẫn: Tính d= ad-cb
 
Gửi ý kiến